XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI


XEM NGÀY 27 THÁNG 02 NĂM 2052

Lịch Dương
Ngày 27 Tháng 02 năm 2052
27


01:04 - Thứ Ba

Lịch Âm
Ngày 27 Tháng 01 năm 2052
27

Giờ Quý Sửu VN, Ngày Mậu Tý
Tháng Nhâm Đần, Năm Nhâm Thân
Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Khai
Tiết Khí: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh độ mặt trời 330°

Ngày Rất Tốt

Con người là động vật duy nhất mà sự tồn tại của chính mình là một vấn đề phải đi tìm lời giải.

Xem tất cả các ngày tốt xấu trong tháng

Thông Tin Chi Tiết Ngày 27/02/2052
Giờ Hoàng Đạo
Tý (từ 23h-1h) Sửu (từ 1h-3h) Mão (từ 5h-7h)
Ngọ (từ 11h-13h) Thân (từ 15h-17h) Dậu (từ 17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (từ 3h-5h) Thìn (từ 7h-9h) Tị (từ 9h-11h)
Mùi (từ 13h-15h) Tuất (từ 19h-21h) Hợi (từ 21h-23h)
Các Ngày Kỵ - Ngày 27 tháng 01 là ngày Tam Nương xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.
- Ngày 27 tháng 01 là ngày Sát Chủ Dương. Kỵ xây dựng, cưới gả, buôn bán, nhận việc, đầu tư, mua bán nhà.
Ngũ Hành Ngày: Mậu Tý; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp Âm: Phích lịch Hỏa kị tuổi: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Bành Tổ Bách Kị Nhật - MẬU bất thụ điền điền chủ bất tường (Không nên nhận đất, chủ không được lành)
- TÝ bất vấn bốc tự nhạ tai ương (Không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương)
Khổng Minh Lục Diệu Ngày Tiểu Cát là ngày Cát, mọi việc tốt lành, ít trở ngại.
Thập Nhị Bác Tú
Sao Dự (hoả)
Việc nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Khai
Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất.
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt

Sao Xấu

Bất Tương: Tốt cho việc cưới.
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ngục: Xấu mọi việc
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo
Hướng Xuất Hành
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Ngày Xuất Hành
Theo Cụ Khổng Minh
NGÀY KIM DƯƠNG: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.
Giờ xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Kết Luận Ngày 27/02/2052 nhằm ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Đần, năm Nhâm Thân (27/01/2052) Âm Lịch là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa....

Về Phương Pháp Luận Giải:

Chúng tôi tin rằng, việc đánh giá ngày tốt xấu không thể dựa trên kinh nghiệm dân gian hay một phép xem ngày đơn giản nào. Đó chỉ là một phần nhỏ.

Kết quả dự đoán của chúng tôi là sự tổng hợp, phân tích và tính toán kỹ lưỡng từ nhiều tài liệu xem ngày cổ xưa có giá trị, đảm bảo độ tin cậy và sự toàn diện cao nhất cho mọi sự việc.

Lời khuyên từ Cổ nhân về việc chọn ngày:

Cổ nhân đã dạy: "Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt."

Trong quá trình xem ngày, Quý vị cần áp dụng phép "quyền biến" – tức là linh hoạt tùy theo sự việc mà lựa chọn:

  1. Ưu tiên chọn Ngày Tốt nhất.
  2. Nếu không chọn được ngày tốt, hãy chọn ngày đỡ xấu hoặc ngày gần nhất có Giờ Tốt để khởi sự.
  3. Trường hợp khẩn cấp, hãy chọn Hướng Tốt (Hướng Hỷ Thần, Tài Thần) để xuất hành hoặc khởi đầu công việc.

Xem Sao hạn, Tam tai, Kim Lâu, Hoàng Ốc

thiếu dương 被辞职离职原因 характеристика на cành Tuoi tuat hướng nhà hợp tuổi giáp tý 工商银行网银的结汇实时区数据怎么看 映画 ガソリン 強奪 近未来 サービス利用料 返済の意思 ブリヴィアクト内服の投与方法 関内 人机信任问题的伦理审视 エプロン 肩掛け 建行运通卡汇率 星際公民 Тель А 提灯株 can chi xung khắc 博创科技 导员猫 孙中山的 中国问题的真解决 志保 ؤمهخى 雪落汀兰 타이로드 省人力 週次 영항성왕 单刷 天行者 tuong so mヾ 上大岡 港南台 バス mơ thấy cháy nhà đánh đề con gì 쌍자과 схожесть ракетки для cua nguoi メ ス うん 松山サティ Ð Đón 打飞机游戏 雷达 ä thế Hoá 経営 さはら