XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI


XEM NGÀY 27 THÁNG 01 NĂM 2035

Lịch Dương
Ngày 27 Tháng 01 năm 2035
27


20:55 - Thứ Bảy

Lịch Âm
Ngày 19 Tháng 12 năm 2034
19

Giờ Nhâm Tuất VN, Ngày Mậu Tý
Tháng Đinh Sửu, Năm Giáp Dần
Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Bế
Tiết Khí: Đại hàn (Rét đậm) - Kinh độ mặt trời 300°

Ngày Rất Xấu

Cuộc đời đáng sống hơn, đầy hứng thú hơn khi bạn có thể sẽ mất nó. Có lẽ không nên như vậy, nhưng đúng là thế đấy. Khi bạn trẻ trung, mạnh mẽ và khỏe mạnh, và cuộc đời trải rộng phía trước, sống không thực sự là quan trọng. Chính những người trẻ tuổi mới dễ dàng tự tự, vì sự tuyệt vọng trong tình yêu, đôi khi vì bất an và lo lắng. Nhưng những người có tuổi biết cuộc đời đáng giá và thú vị đến mức nào.

Xem tất cả các ngày tốt xấu trong tháng

Thông Tin Chi Tiết Ngày 27/01/2035
Giờ Hoàng Đạo
Tý (từ 23h-1h) Sửu (từ 1h-3h) Mão (từ 5h-7h)
Ngọ (từ 11h-13h) Thân (từ 15h-17h) Dậu (từ 17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (từ 3h-5h) Thìn (từ 7h-9h) Tị (từ 9h-11h)
Mùi (từ 13h-15h) Tuất (từ 19h-21h) Hợi (từ 21h-23h)
Các Ngày Kỵ - Ngày 19 tháng 12 là ngày Dương công kỵ nhật xấu. Không nên xuất hành, khởi sự phạm vào bất lợi.
Ngũ Hành Ngày: Mậu Tý; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp Âm: Phích lịch Hỏa kị tuổi: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Bành Tổ Bách Kị Nhật - MẬU bất thụ điền điền chủ bất tường (Không nên nhận đất, chủ không được lành)
- TÝ bất vấn bốc tự nhạ tai ương (Không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương)
Khổng Minh Lục Diệu Ngày Xích Khẩu là ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã.
Thập Nhị Bác Tú
Sao Đê (Thổ)
Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó
Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng.
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Bế
Việc nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối.
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt

Sao Xấu

Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Cát Khánh: Tốt mọi việc
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Lục Hợp: Tốt mọi việc
Thiên Lại: Xấu mọi việc
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo
Hướng Xuất Hành
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Ngày Xuất Hành
Theo Cụ Khổng Minh
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Giờ xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Kết Luận Ngày 27/01/2035 nhằm ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (19/12/2034) Âm Lịch là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới..

Về Phương Pháp Luận Giải:

Chúng tôi tin rằng, việc đánh giá ngày tốt xấu không thể dựa trên kinh nghiệm dân gian hay một phép xem ngày đơn giản nào. Đó chỉ là một phần nhỏ.

Kết quả dự đoán của chúng tôi là sự tổng hợp, phân tích và tính toán kỹ lưỡng từ nhiều tài liệu xem ngày cổ xưa có giá trị, đảm bảo độ tin cậy và sự toàn diện cao nhất cho mọi sự việc.

Lời khuyên từ Cổ nhân về việc chọn ngày:

Cổ nhân đã dạy: "Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt."

Trong quá trình xem ngày, Quý vị cần áp dụng phép "quyền biến" – tức là linh hoạt tùy theo sự việc mà lựa chọn:

  1. Ưu tiên chọn Ngày Tốt nhất.
  2. Nếu không chọn được ngày tốt, hãy chọn ngày đỡ xấu hoặc ngày gần nhất có Giờ Tốt để khởi sự.
  3. Trường hợp khẩn cấp, hãy chọn Hướng Tốt (Hướng Hỷ Thần, Tài Thần) để xuất hành hoặc khởi đầu công việc.

Xem Sao hạn, Tam tai, Kim Lâu, Hoàng Ốc

theo phong thủy Результаты giúp 馬超 çç¹çœæˆ xem huong nhÃƒÆ cấn Mục 洪露洁 thÃng lời nhà Thà cà hơi lÃ Æ ï¾ƒÎ 有限会社アールキック 煲贴 靖凱 æŽç Các фильм лед ボウイ 界园为什么没有月度小队 Từ vi テΠvẠ排盤 tuổi cóc sao cô thần شبكة الشيعة العالمية la h蘯ァu Î 해양 에너지 조직도 塘东周坊 đồi 隨意坊 ويب 歐美卡通考卷 A bảo 79 trầm đáo アイク chòm sao biết kiếm tiền е у ÑŒ