Được tài trợ bởi XM
Chào mừng Quý vị đến với chuyên mục Xem Ngày Tốt Xấu Online tại XemTuong.net – nơi hội tụ và phân tích những phương pháp Trạch Nhật (chọn ngày) cổ xưa và giá trị nhất.
Chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn ngày lành tháng tốt là yếu tố tiên quyết để khởi sự vạn sự được hanh thông, cát tường. Vì lẽ đó, chuyên mục này đã tổng hợp và luận giải đồng thời từ nhiều hệ thống lý số danh tiếng, mang lại cái nhìn đa chiều và chuyên sâu nhất:
Quý vị lưu ý: Vì mỗi phương pháp (ví dụ: Bành Tổ, Khổng Minh, Lý Thuần Phong...) được nghiên cứu và sáng lập bởi các vị danh nhân khác nhau, dựa trên hệ thống lý số và quan điểm khác nhau, nên việc xuất hiện kết quả luận giải trái ngược nhau là điều hoàn toàn bình thường.
Nguyên tắc luận giải của chúng tôi:
Chúng tôi áp dụng nguyên tắc "Đa số thắng thiểu số" để đưa ra kết luận cuối cùng:
Hãy để công cụ tra cứu toàn diện này giúp Quý vị tự tin làm chủ thời điểm, từ đó làm chủ mọi thành công!
|
Lịch Dương
|
Lịch Âm
Giờ Kỷ Mão VN, Ngày Ất Hợi
|
|
Ngày Tốt Trên Trung Bình | |
| Giờ Hoàng Đạo |
|
||||||
| Giờ Hắc Đạo |
|
||||||
| Các Ngày Kỵ | Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào. | ||||||
| Ngũ Hành | Ngày: Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật). Nạp Âm: Sơn đầu Hỏa kị tuổi: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | - ẤT bất tải thực thiên chu bất trưởng (Không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên) - HỢI bất giá thú tất chủ phân trương (Không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác) |
||||||
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Lưu Liên là ngày Hung, Mọi việc khó thành. | ||||||
| Thập Nhị Bác Tú Sao Vĩ (Hoả) |
Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Ngoại lệ các ngày: Hợi: Kỵ chôn cất; Mão: Kỵ chôn cất; Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ); Kỷ Mão: rất Hung. |
||||||
| Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thu |
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất. |
||||||
| Ngọc Hạp Thông Thư |
|
||||||
| Hướng Xuất Hành |
|
||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh |
NGÀY BẢO THƯƠNG: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt. | ||||||
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp: Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp: Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp: Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp: Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp: Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp: Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
||||||
| Kết Luận |
Ngày 22/02/2039 nhằm ngày Ất Hợi, tháng Bính Đần, năm Kỷ Mùi (30/01/2039) Âm Lịch
là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày có đánh giá cao hơn..
Về Phương Pháp Luận Giải:Chúng tôi tin rằng, việc đánh giá ngày tốt xấu không thể dựa trên kinh nghiệm dân gian hay một phép xem ngày đơn giản nào. Đó chỉ là một phần nhỏ. Kết quả dự đoán của chúng tôi là sự tổng hợp, phân tích và tính toán kỹ lưỡng từ nhiều tài liệu xem ngày cổ xưa có giá trị, đảm bảo độ tin cậy và sự toàn diện cao nhất cho mọi sự việc. Lời khuyên từ Cổ nhân về việc chọn ngày: Cổ nhân đã dạy: "Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt." Trong quá trình xem ngày, Quý vị cần áp dụng phép "quyền biến" – tức là linh hoạt tùy theo sự việc mà lựa chọn:
|
||||||
