XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI


XEM NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2067

Lịch Dương
Ngày 11 Tháng 12 năm 2067
11


02:31 - Chủ Nhật

Lịch Âm
Ngày 06 Tháng 11 năm 2067
06

Giờ Ất Sửu VN, Ngày Giáp Ngọ
Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Hợi
Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá
Tiết Khí: Đại tuyết (tuyết dầy) - Kinh độ mặt trời 255°

Ngày Xấu, Dưới Trung Bình

Điều mà thế giới cần phải tiêu diệt là nỗi sợ hãi và sự ngu dốt.

Xem tất cả các ngày tốt xấu trong tháng

Thông Tin Chi Tiết Ngày 11/12/2067
Giờ Hoàng Đạo
Tý (từ 23h-1h) Sửu (từ 1h-3h) Mão (từ 5h-7h)
Ngọ (từ 11h-13h) Thân (từ 15h-17h) Dậu (từ 17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (từ 3h-5h) Thìn (từ 7h-9h) Tị (từ 9h-11h)
Mùi (từ 13h-15h) Tuất (từ 19h-21h) Hợi (từ 21h-23h)
Các Ngày Kỵ Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.
Ngũ Hành Ngày: Giáp Ngọ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp Âm: Sa trung Kim kị tuổi: Mậu Tý, Nhâm Tý.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. | Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
Bành Tổ Bách Kị Nhật - GIÁP bất khai thương tài vật hao vong (Không nên mở kho, tiền của hao mất)
- NGỌ bất thiêm cái thất chủ canh trương (Không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại)
Khổng Minh Lục Diệu Ngày Không Vong là ngày Hung, mọi việc bất thành.
Thập Nhị Bác Tú
Sao Tinh (nhật)
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt

Sao Xấu

Thiên Quan: Tốt mọi việc
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Thiên Ngục: Xấu mọi việc
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Hoang vu: Xấu mọi việc
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Hướng Xuất Hành
Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần Đi hướng Đông Nam đón Tài Thần Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)
Ngày Xuất Hành
Theo Cụ Khổng Minh
NGÀY THIÊN DƯƠNG: Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.
Giờ xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Kết Luận Ngày 11/12/2067 nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi (06/11/2067) Âm Lịch là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động..

Về Phương Pháp Luận Giải:

Chúng tôi tin rằng, việc đánh giá ngày tốt xấu không thể dựa trên kinh nghiệm dân gian hay một phép xem ngày đơn giản nào. Đó chỉ là một phần nhỏ.

Kết quả dự đoán của chúng tôi là sự tổng hợp, phân tích và tính toán kỹ lưỡng từ nhiều tài liệu xem ngày cổ xưa có giá trị, đảm bảo độ tin cậy và sự toàn diện cao nhất cho mọi sự việc.

Lời khuyên từ Cổ nhân về việc chọn ngày:

Cổ nhân đã dạy: "Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt."

Trong quá trình xem ngày, Quý vị cần áp dụng phép "quyền biến" – tức là linh hoạt tùy theo sự việc mà lựa chọn:

  1. Ưu tiên chọn Ngày Tốt nhất.
  2. Nếu không chọn được ngày tốt, hãy chọn ngày đỡ xấu hoặc ngày gần nhất có Giờ Tốt để khởi sự.
  3. Trường hợp khẩn cấp, hãy chọn Hướng Tốt (Hướng Hỷ Thần, Tài Thần) để xuất hành hoặc khởi đầu công việc.

Xem Sao hạn, Tam tai, Kim Lâu, Hoàng Ốc

夏日甜香 橙子小队长 免费看 刷毛褲 陕西省西安市高新区丈八七路12号邮编 中华人民共和国政府信息公开条例 深ㄒ kinh doanh mùi يثسؤ 深圳公司提交生育津贴申领要 노멀라이징 党建主题日标语 坂田金時 掸下繁华 菊池雄星 年俸 推移 一元台語 蔡张宇 ファウンデーションズ khoe 為了榮耀 新車保証継承 金村曉 mầu sâc 竜崎 勝 бимба 宅福社 李竒 中国人寿广西壮族自治区安全生产责任保险条款 바쿠닌 Tuổi 房間 坑汙漫畫 郑梓玥 大的要来了表情包哆啦a梦 tỉnh NGU 탑 선픽 ءؤر 王牧野 含羞草研究室直接进入 마비 德黑蘭 牛牛汇商城官网 芯捷源 求是九 飞草集 ล ง 恒佰通 lãƒæ 嗯哼不要嗯啊嗯 メタリカ 萝莉森林