XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI


XEM NGÀY 07 THÁNG 08 NĂM 2067

Lịch Dương
Ngày 07 Tháng 08 năm 2067
07


21:55 - Chủ Nhật

Lịch Âm
Ngày 28 Tháng 06 năm 2067
28

Giờ Quý Hợi VN, Ngày Mậu Tý
Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Hợi
Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Chấp
Tiết Khí: Đại thử (Nóng oi) - Kinh độ mặt trời 120°

Ngày Tương đối Xấu

Quá khứ làm gì có tội, chuyện trầy xước là do tự tay ta cào xé rồi đổ lỗi cho cuộc đời bất công, đỗ lỗi cho cái duyên vô phận khiến những người tưởng chừng yêu nhau lắm lại chia tay.

Xem tất cả các ngày tốt xấu trong tháng

Thông Tin Chi Tiết Ngày 07/08/2067
Giờ Hoàng Đạo
Tý (từ 23h-1h) Sửu (từ 1h-3h) Mão (từ 5h-7h)
Ngọ (từ 11h-13h) Thân (từ 15h-17h) Dậu (từ 17h-19h)
Giờ Hắc Đạo
Dần (từ 3h-5h) Thìn (từ 7h-9h) Tị (từ 9h-11h)
Mùi (từ 13h-15h) Tuất (từ 19h-21h) Hợi (từ 21h-23h)
Các Ngày Kỵ Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.
Ngũ Hành Ngày: Mậu Tý; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp Âm: Phích lịch Hỏa kị tuổi: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Bành Tổ Bách Kị Nhật - MẬU bất thụ điền điền chủ bất tường (Không nên nhận đất, chủ không được lành)
- TÝ bất vấn bốc tự nhạ tai ương (Không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương)
Khổng Minh Lục Diệu Ngày Đại An là ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự.
Thập Nhị Bác Tú
Sao Hư (nhật)
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt); Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Chấp
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.
Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt

Sao Xấu

Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Thiên ôn: Kỵ xây dựng
Hoang vu: Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
Hướng Xuất Hành
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Tránh hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Ngày Xuất Hành
Theo Cụ Khổng Minh
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Giờ xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Kết Luận Ngày 07/08/2067 nhằm ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi (28/06/2067) Âm Lịch là Ngày Tương đối Xấu. Hạn chế không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới..

Về Phương Pháp Luận Giải:

Chúng tôi tin rằng, việc đánh giá ngày tốt xấu không thể dựa trên kinh nghiệm dân gian hay một phép xem ngày đơn giản nào. Đó chỉ là một phần nhỏ.

Kết quả dự đoán của chúng tôi là sự tổng hợp, phân tích và tính toán kỹ lưỡng từ nhiều tài liệu xem ngày cổ xưa có giá trị, đảm bảo độ tin cậy và sự toàn diện cao nhất cho mọi sự việc.

Lời khuyên từ Cổ nhân về việc chọn ngày:

Cổ nhân đã dạy: "Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt."

Trong quá trình xem ngày, Quý vị cần áp dụng phép "quyền biến" – tức là linh hoạt tùy theo sự việc mà lựa chọn:

  1. Ưu tiên chọn Ngày Tốt nhất.
  2. Nếu không chọn được ngày tốt, hãy chọn ngày đỡ xấu hoặc ngày gần nhất có Giờ Tốt để khởi sự.
  3. Trường hợp khẩn cấp, hãy chọn Hướng Tốt (Hướng Hỷ Thần, Tài Thần) để xuất hành hoặc khởi đầu công việc.

Xem Sao hạn, Tam tai, Kim Lâu, Hoàng Ốc

치지직 万晓 toàn tâm ольга шлыкова теотравед 雾锁津门雪 伪眠 看全文 许多猪 ніяк phuong 牽牛花 小豆狗屋 luong 那智勝浦 ホテル แกว ง 真弓 刘成君 dÃn tỉnh cÃnh 应急管理部国家自然灾害防治研究院 متن فراخوانهای رضا پهلوی 潘军剑 園田の同級生 تميرين الظواهر الميكانكية 泓基控股最新消息 マイジャグ 各務 tính cách まさご座 интеграл рекуррентная 王名轩 쿤펑20 應ㄒㄨㄥˊ 求人票 ベネフィット ステーション 浮孔駅 Ẵm е Tiết khí Hoà Phú vó 吉利美 是担保本金还是利息 啊傳 济å 3 êm 浞å 煩い mừng портал хгу tÃm hÃu võ 魏殿荣