Thông Báo Chuyên Mục Mới!

Kính thưa Qúy Vị,
Phần xem sơ lượt Tử Vi năm Kỷ Hợi 2019 đã được chúng tôi phát hành. Phần tử vi này gồm có 108 trang bao gồm cả nam và nữ, từ 17 tuổi đến 70 tuổi để quý vị tham khảo trước thềm măm mới, mỗi độ xuân về. Quý vi có thể xem sơ qua tình duyên, công danh, sự nghiệp, sức khỏe, sao hạn trong năm mới Kỷ Hợi 2019 này như thể nào, để thuận việc cúng sao cầu an cho bản thân và gian đình.

Qúy vị hãy cố gắng chia sẽ trang Xemtuong.net lên Facebook để nhiều người biết và chúng tôi sẽ tiếp tục phát triển nhiều ứng đụng hay để phục vụ quý vị.

Trân Trọng!
XemTuong.net

Phép quyền biến: dùng thuật “Tứ tung ngũ hoành”, khi muốn đi xa nhưng ngặt nỗi ngày xuất hành lại quá xấu, chọn hướng không có đường đi. Người muốn xuất hành phải đứng ở giữa cửa nhà, chắt lưỡi đúng 36 lần, rồi dùng ngón tay trỏ vạch 4 đường dọc, tiếp theo là 5 đường ngang, miệng khấn vái xin đi gặp may mắn, và bước đi thẳng không ngoái cổ lại.
Ngày sinh người xem:
Ngày tháng cần xem:
DỰ KIẾN XUẤT HÀNH NGÀY 15 THÁNG 03 NĂM 2044

Lịch Dương

Ngày 15 Tháng 03 năm 2044

15

Thứ Ba

Lịch Âm

Ngày 16 Tháng 02 năm 2044

16

Giờ Nhâm Tuất VN, Ngày Quý Hợi
Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tý
Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo,
Tiết Khí: Kinh trập (Sâu nở) - Kinh độ mặt trời 345°

Tự nhiên chẳng bao giờ đọc Tuyên ngôn Độc lập. Nó cứ tiếp tục làm chúng ta không ngang bằng.

Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh:
Ngày 15 Tháng 03 năm 2044 (tức 16/02/2044 AL)
LÀ NGÀY THIÊN THƯƠNG: Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.

Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi)

Hướng Xuất Hành:
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần Đi hướng Chính Tây đón Tài Thần Tránh hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Các Ngày Xuất Hành Tốt Trong Tháng 02 AL Theo Cụ Khổng Minh
01/02/2044 Thiên đạo (Xấu) 02/02/2044 Thiên môn (Tốt) 03/02/2044 Thiên đường (Tốt)
04/02/2044 Thiên tài (Tốt) 05/02/2044 Thiên tặc (Xấu) 06/02/2044 Thiên Dương (Tốt)
07/02/2044 Thiên hầu (Xấu) 08/02/2044 Thiên Thương (Tốt) 09/02/2044 Thiên đạo (Xấu)
10/02/2044 Thiên môn (Tốt) 11/02/2044 Thiên đường (Tốt) 12/02/2044 Thiên tài (Tốt)
13/02/2044 Thiên tặc (Xấu) 14/02/2044 Thiên Dương (Tốt) 15/02/2044 Thiên hầu (Xấu)
16/02/2044 Thiên Thương (Tốt) 17/02/2044 Thiên đạo (Xấu) 18/02/2044 Thiên môn (Tốt)
19/02/2044 Thiên đường (Tốt) 20/02/2044 Thiên tài (Tốt) 21/02/2044 Thiên tặc (Xấu)
22/02/2044 Thiên Dương (Tốt) 23/02/2044 Thiên hầu (Xấu) 24/02/2044 Thiên Thương (Tốt)
25/02/2044 Thiên đạo (Xấu) 26/02/2044 Thiên môn (Tốt) 27/02/2044 Thiên đường (Tốt)
28/02/2044 Thiên tài (Tốt) 29/02/2044 Thiên tặc (Xấu) 30/02/2044 Thiên Dương (Tốt)

NGÀY

CÁC NGÀY XUẤT HÀNH QUAN TRỌNG TRONG THÁNG 03/2044

Lịch Dương
1
Tháng 03

Lịch Âm
02
Tháng 02

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Ba Ngày 1/03/2044 nhằm Ngày 02/02/2044 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Nguy
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN MÔN: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý,cầu được ước thấy,mọi việc đều thông đạt.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Dậu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
2
Tháng 03

Lịch Âm
03
Tháng 02

Ngày Rất Tốt

Thứ Tư Ngày 2/03/2044 nhằm Ngày 03/02/2044 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Thành
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN ĐƯỜNG: Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Canh có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Tuất gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
3
Tháng 03

Lịch Âm
04
Tháng 02

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Năm Ngày 3/03/2044 nhằm Ngày 04/02/2044 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Thu
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN TÀI: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Hợi gặp tuổi Thân Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
4
Tháng 03

Lịch Âm
05
Tháng 02

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Sáu Ngày 4/03/2044 nhằm Ngày 05/02/2044 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Khai
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN TẶC: xuất hành xấu,cầu tài không được,hay bị mất cắp,mọi việc xấu
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Nhâm gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
5
Tháng 03

Lịch Âm
06
Tháng 02

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Bảy Ngày 5/03/2044 nhằm Ngày 06/02/2044 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Khai
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN DƯƠNG: Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Quý gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Sửu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
6
Tháng 03

Lịch Âm
07
Tháng 02

Ngày Dưới Trung Bình

Chủ Nhật Ngày 6/03/2044 nhằm Ngày 07/02/2044 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Bế
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN HẦU: Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Dần gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
7
Tháng 03

Lịch Âm
08
Tháng 02

Ngày Cực Tốt

Thứ Hai Ngày 7/03/2044 nhằm Ngày 08/02/2044 Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Kiến
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN THƯƠNG: Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Ất gặp tuổi Canh thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Mão gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
8
Tháng 03

Lịch Âm
09
Tháng 02

Ngày Cực Xấu

Thứ Ba Ngày 8/03/2044 nhằm Ngày 09/02/2044 Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Trừ
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN ĐẠO: Xuất hành cầu tài nên tránh,dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Bínhgặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
9
Tháng 03

Lịch Âm
10
Tháng 02

Ngày Cực Tốt

Thứ Tư Ngày 9/03/2044 nhằm Ngày 10/02/2044 Âm lịch
Ngày Chu Tức Hắc Đạo - Trực Mãn
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN MÔN: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý,cầu được ước thấy,mọi việc đều thông đạt.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Tỵ gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Nguyệt Tài , Dịch Mã
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
10
Tháng 03

Lịch Âm
11
Tháng 02

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Năm Ngày 10/03/2044 nhằm Ngày 11/02/2044 Âm lịch
Ngày Kim Qũy Hoàng Đạo - Trực Bình
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN ĐƯỜNG: Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Mậu gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Ngọ gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
11
Tháng 03

Lịch Âm
12
Tháng 02

Ngày Cực Tốt

Thứ Sáu Ngày 11/03/2044 nhằm Ngày 12/02/2044 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Định
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN TÀI: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Mùi gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
12
Tháng 03

Lịch Âm
13
Tháng 02

Ngày Rất Xấu

Thứ Bảy Ngày 12/03/2044 nhằm Ngày 13/02/2044 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Chấp
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN TẶC: xuất hành xấu,cầu tài không được,hay bị mất cắp,mọi việc xấu
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Canh gặp tuổi Canh có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Thân gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm
Xem chi tiết

Lịch Dương
13
Tháng 03

Lịch Âm
14
Tháng 02

Ngày Trung Bình

Chủ Nhật Ngày 13/03/2044 nhằm Ngày 14/02/2044 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Phá
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN DƯƠNG: Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Tân gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Dậu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
14
Tháng 03

Lịch Âm
15
Tháng 02

Ngày Cực Xấu

Thứ Hai Ngày 14/03/2044 nhằm Ngày 15/02/2044 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Nguy
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN HẦU: Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Tuất gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
15
Tháng 03

Lịch Âm
16
Tháng 02

Ngày Rất Tốt

Thứ Ba Ngày 15/03/2044 nhằm Ngày 16/02/2044 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Thành
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN THƯƠNG: Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Hợi gặp tuổi Thân Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
16
Tháng 03

Lịch Âm
17
Tháng 02

Ngày Trung Bình

Thứ Tư Ngày 16/03/2044 nhằm Ngày 17/02/2044 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Thu
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN ĐẠO: Xuất hành cầu tài nên tránh,dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
17
Tháng 03

Lịch Âm
18
Tháng 02

Ngày Rất Tốt

Thứ Năm Ngày 17/03/2044 nhằm Ngày 18/02/2044 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Khai
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN MÔN: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý,cầu được ước thấy,mọi việc đều thông đạt.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Ất gặp tuổi Canh thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Sửu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
18
Tháng 03

Lịch Âm
19
Tháng 02

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Sáu Ngày 18/03/2044 nhằm Ngày 19/02/2044 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Bế
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN ĐƯỜNG: Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Bínhgặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Dần gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
19
Tháng 03

Lịch Âm
20
Tháng 02

Ngày Cực Tốt

Thứ Bảy Ngày 19/03/2044 nhằm Ngày 20/02/2044 Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Kiến
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN TÀI: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Mão gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
20
Tháng 03

Lịch Âm
21
Tháng 02

Ngày Cực Xấu

Chủ Nhật Ngày 20/03/2044 nhằm Ngày 21/02/2044 Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Trừ
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN TẶC: xuất hành xấu,cầu tài không được,hay bị mất cắp,mọi việc xấu
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Mậu gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
21
Tháng 03

Lịch Âm
22
Tháng 02

Ngày Rất Tốt

Thứ Hai Ngày 21/03/2044 nhằm Ngày 22/02/2044 Âm lịch
Ngày Chu Tức Hắc Đạo - Trực Mãn
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN DƯƠNG: Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Kỷ gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Tỵ gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Nguyệt Tài , Dịch Mã
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
22
Tháng 03

Lịch Âm
23
Tháng 02

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Ba Ngày 22/03/2044 nhằm Ngày 23/02/2044 Âm lịch
Ngày Kim Qũy Hoàng Đạo - Trực Bình
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN HẦU: Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Canh có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Ngọ gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
23
Tháng 03

Lịch Âm
24
Tháng 02

Ngày Cực Tốt

Thứ Tư Ngày 23/03/2044 nhằm Ngày 24/02/2044 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Định
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN THƯƠNG: Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Mùi gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
24
Tháng 03

Lịch Âm
25
Tháng 02

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Năm Ngày 24/03/2044 nhằm Ngày 25/02/2044 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Chấp
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN ĐẠO: Xuất hành cầu tài nên tránh,dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Thân gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
25
Tháng 03

Lịch Âm
26
Tháng 02

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Sáu Ngày 25/03/2044 nhằm Ngày 26/02/2044 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Phá
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN MÔN: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý,cầu được ước thấy,mọi việc đều thông đạt.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Dậu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
26
Tháng 03

Lịch Âm
27
Tháng 02

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Bảy Ngày 26/03/2044 nhằm Ngày 27/02/2044 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Nguy
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN ĐƯỜNG: Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Tuất gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
27
Tháng 03

Lịch Âm
28
Tháng 02

Ngày Tương đối Tốt

Chủ Nhật Ngày 27/03/2044 nhằm Ngày 28/02/2044 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Thành
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN TÀI: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Ất gặp tuổi Canh thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Hợi gặp tuổi Thân Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
28
Tháng 03

Lịch Âm
29
Tháng 02

Ngày Cực Xấu

Thứ Hai Ngày 28/03/2044 nhằm Ngày 29/02/2044 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Thu
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THIÊN TẶC: xuất hành xấu,cầu tài không được,hay bị mất cắp,mọi việc xấu
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Bínhgặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
29
Tháng 03

Lịch Âm
01
Tháng 03

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Ba Ngày 29/03/2044 nhằm Ngày 01/03/2044 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Khai
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Sửu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
30
Tháng 03

Lịch Âm
02
Tháng 03

Ngày Rất Tốt

Thứ Tư Ngày 30/03/2044 nhằm Ngày 02/03/2044 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Bế
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Mậu gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Dần gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
31
Tháng 03

Lịch Âm
03
Tháng 03

Ngày Trung Bình

Thứ Năm Ngày 31/03/2044 nhằm Ngày 03/03/2044 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Kiến
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Mão gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Xem Tiếp


phúc lộc của con người tình yêu đích thực là gì cấm kị khi chụp ảnh xác định phương hướng theo phong thủy Rước ngôi làng ma lời Phật dạy phà o võ sá Ÿ xuất ngoại mơ thấy biển Tìm hiểu tục lì xì xem tướng bàn chân đàn ông 12 cung hoàng đạo facebook Hồi GIAi Xem bói tình yêu theo tên hai người bọ trong nhà Người sinh ngày Kỷ Mùi điều cấm kỵ trong phong thủy bài lễ cầu duyên Kim lau người tuổi Ngọ cung Nhân Mã bị hư Điểm kị phong thủy khi mua nhà cách xem tướng người giàu Chỗ dựa trong phong thủy xem tướng mắt thành tựu chính trị hiển hách Hợi Hôn nhân của người tuổi Tỵ cà ch nẠm tay trán bánh thánh phật niết bàn cÚng con giáp tay trắng lập nghiệp xăm bùa chú cÔNG TY Các dạng đường học vấn thường gặp mua ban nha dat huyen thuy nguyen hai phong tháng 5 âm Hội Đền Đông Cao tây đá phong thủy thạch anh hồng Xem tử vi cho người tuổi Đinh Tỵ chủ Tinh duyen phong thủy bếp Ba phương bái Phật các lễ hội ngày 19 tháng 7 tướng phu thê