Thông Báo Chuyên Mục Mới!

Kính thưa Qúy Vị,
Phần xem sơ lượt Tử Vi năm Kỷ Hợi 2019 đã được chúng tôi phát hành. Phần tử vi này gồm có 108 trang bao gồm cả nam và nữ, từ 17 tuổi đến 70 tuổi để quý vị tham khảo trước thềm măm mới, mỗi độ xuân về. Quý vi có thể xem sơ qua tình duyên, công danh, sự nghiệp, sức khỏe, sao hạn trong năm mới Kỷ Hợi 2019 này như thể nào, để thuận việc cúng sao cầu an cho bản thân và gian đình.

Qúy vị hãy cố gắng chia sẽ trang Xemtuong.net lên Facebook để nhiều người biết và chúng tôi sẽ tiếp tục phát triển nhiều ứng đụng hay để phục vụ quý vị.

Trân Trọng!
XemTuong.net

Phép quyền biến: dùng thuật “Tứ tung ngũ hoành”, khi muốn đi xa nhưng ngặt nỗi ngày xuất hành lại quá xấu, chọn hướng không có đường đi. Người muốn xuất hành phải đứng ở giữa cửa nhà, chắt lưỡi đúng 36 lần, rồi dùng ngón tay trỏ vạch 4 đường dọc, tiếp theo là 5 đường ngang, miệng khấn vái xin đi gặp may mắn, và bước đi thẳng không ngoái cổ lại.
Ngày sinh người xem:
Ngày tháng cần xem:
DỰ KIẾN XUẤT HÀNH NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2039

Lịch Dương

Ngày 12 Tháng 11 năm 2039

12

Thứ Bảy

Lịch Âm

Ngày 26 Tháng 09 năm 2039

26

Giờ Ất Mão VN, Ngày Mậu Tuất
Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Mùi
Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo,
Tiết Khí: Lập đông (bắt đầu mùa đông) - Kinh độ mặt trời 225°

Mỗi chúng ta đều xứng đáng có được tự do để theo đuổi cách hạnh phúc của riêng mình. Không ai đáng phải chịu ức hiếp.

Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh:
Ngày 12 Tháng 11 năm 2039 (tức 26/09/2039 AL)
LÀ NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.

Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi)

Hướng Xuất Hành:
Đi hướng Đông Nam đón Hỷ Thần Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Các Ngày Xuất Hành Tốt Trong Tháng 09 AL Theo Cụ Khổng Minh
01/09/2039 Chu tước (Xấu) 02/09/2039 Bạch hổ đầu (Tốt) 03/09/2039 Bạch hổ kiếp (Tốt)
04/09/2039 Bạch hổ túc (Xấu) 05/09/2039 Huyền vũ (Xấu) 06/09/2039 Thanh long đầu (Tốt)
07/09/2039 Thanh long kiếp (Tốt) 08/09/2039 Thanh long túc (Xấu) 09/09/2039 Chu tước (Xấu)
10/09/2039 Bạch hổ đầu (Tốt) 11/09/2039 Bạch hổ kiếp (Tốt) 12/09/2039 Bạch hổ túc (Xấu)
13/09/2039 Huyền vũ (Xấu) 14/09/2039 Thanh long đầu (Tốt) 15/09/2039 Thanh long kiếp (Tốt)
16/09/2039 Thanh long túc (Xấu) 17/09/2039 Chu tước (Xấu) 18/09/2039 Bạch hổ đầu (Tốt)
19/09/2039 Bạch hổ kiếp (Tốt) 20/09/2039 Bạch hổ túc (Xấu) 21/09/2039 Huyền vũ (Xấu)
22/09/2039 Thanh long đầu (Tốt) 23/09/2039 Thanh long kiếp (Tốt) 24/09/2039 Thanh long túc (Xấu)
25/09/2039 Chu tước (Xấu) 26/09/2039 Bạch hổ đầu (Tốt) 27/09/2039 Bạch hổ kiếp (Tốt)
28/09/2039 Bạch hổ túc (Xấu) 29/09/2039 Huyền vũ (Xấu) 30/09/2039 Thanh long đầu (Tốt)

NGÀY

CÁC NGÀY XUẤT HÀNH QUAN TRỌNG TRONG THÁNG 11/2039

Lịch Dương
1
Tháng 11

Lịch Âm
15
Tháng 09

Ngày Rất Tốt

Thứ Ba Ngày 1/11/2039 nhằm Ngày 15/09/2039 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Trừ
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG KIẾP: Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Hợi gặp tuổi Thân Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
2
Tháng 11

Lịch Âm
16
Tháng 09

Ngày Trung Bình

Thứ Tư Ngày 2/11/2039 nhằm Ngày 16/09/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Mãn
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG TÚC: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Mậu gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
3
Tháng 11

Lịch Âm
17
Tháng 09

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Năm Ngày 3/11/2039 nhằm Ngày 17/09/2039 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Bình
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Sửu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
4
Tháng 11

Lịch Âm
18
Tháng 09

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Sáu Ngày 4/11/2039 nhằm Ngày 18/09/2039 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Định
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Canh gặp tuổi Canh có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Dần gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
5
Tháng 11

Lịch Âm
19
Tháng 09

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Bảy Ngày 5/11/2039 nhằm Ngày 19/09/2039 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Chấp
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Tân gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Mão gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
6
Tháng 11

Lịch Âm
20
Tháng 09

Ngày Dưới Trung Bình

Chủ Nhật Ngày 6/11/2039 nhằm Ngày 20/09/2039 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Phá
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
7
Tháng 11

Lịch Âm
21
Tháng 09

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Hai Ngày 7/11/2039 nhằm Ngày 21/09/2039 Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Phá
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Tỵ gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Nguyệt Tài
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
8
Tháng 11

Lịch Âm
22
Tháng 09

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Ba Ngày 8/11/2039 nhằm Ngày 22/09/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Nguy
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG ĐẦU: Xuất hành nên đi vào sáng sớm , cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Ngọ gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
9
Tháng 11

Lịch Âm
23
Tháng 09

Ngày Trung Bình

Thứ Tư Ngày 9/11/2039 nhằm Ngày 23/09/2039 Âm lịch
Ngày Chu Tức Hắc Đạo - Trực Thành
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG KIẾP: Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Ất gặp tuổi Canh thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Mùi gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
10
Tháng 11

Lịch Âm
24
Tháng 09

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Năm Ngày 10/11/2039 nhằm Ngày 24/09/2039 Âm lịch
Ngày Kim Qũy Hoàng Đạo - Trực Thu
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG TÚC: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Bínhgặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Thân gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
11
Tháng 11

Lịch Âm
25
Tháng 09

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Sáu Ngày 11/11/2039 nhằm Ngày 25/09/2039 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Khai
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Dậu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
12
Tháng 11

Lịch Âm
26
Tháng 09

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Bảy Ngày 12/11/2039 nhằm Ngày 26/09/2039 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Bế
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Mậu gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Tuất gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
13
Tháng 11

Lịch Âm
27
Tháng 09

Ngày Tương đối Tốt

Chủ Nhật Ngày 13/11/2039 nhằm Ngày 27/09/2039 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Kiến
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Kỷ gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Hợi gặp tuổi Thân Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
14
Tháng 11

Lịch Âm
28
Tháng 09

Ngày Trung Bình

Thứ Hai Ngày 14/11/2039 nhằm Ngày 28/09/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Trừ
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Canh có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
15
Tháng 11

Lịch Âm
29
Tháng 09

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Ba Ngày 15/11/2039 nhằm Ngày 29/09/2039 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Mãn
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Sửu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
16
Tháng 11

Lịch Âm
01
Tháng 10

Ngày Trung Bình

Thứ Tư Ngày 16/11/2039 nhằm Ngày 01/10/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Bình
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐƯỜNG PHONG: Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Dần gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
17
Tháng 11

Lịch Âm
02
Tháng 10

Ngày Rất Tốt

Thứ Năm Ngày 17/11/2039 nhằm Ngày 02/10/2039 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Định
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM THỔ: Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Mão gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
18
Tháng 11

Lịch Âm
03
Tháng 10

Ngày Trung Bình

Thứ Sáu Ngày 18/11/2039 nhằm Ngày 03/10/2039 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Chấp
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM DƯƠNG: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
19
Tháng 11

Lịch Âm
04
Tháng 10

Ngày Rất Tốt

Thứ Bảy Ngày 19/11/2039 nhằm Ngày 04/10/2039 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Phá
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THUẦN DƯƠNG: Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Ất gặp tuổi Canh thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Tỵ gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
20
Tháng 11

Lịch Âm
05
Tháng 10

Ngày Cực Xấu

Chủ Nhật Ngày 20/11/2039 nhằm Ngày 05/10/2039 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Nguy
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐẠO TẶC: Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Bínhgặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Ngọ gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
21
Tháng 11

Lịch Âm
06
Tháng 10

Ngày Cực Tốt

Thứ Hai Ngày 21/11/2039 nhằm Ngày 06/10/2039 Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Thành
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẢO THƯƠNG: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Mùi gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Nguyệt Tài
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
22
Tháng 11

Lịch Âm
07
Tháng 10

Ngày Cực Xấu

Thứ Ba Ngày 22/11/2039 nhằm Ngày 07/10/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Thu
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐƯỜNG PHONG: Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Mậu gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Thân gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
23
Tháng 11

Lịch Âm
08
Tháng 10

Ngày Rất Tốt

Thứ Tư Ngày 23/11/2039 nhằm Ngày 08/10/2039 Âm lịch
Ngày Chu Tức Hắc Đạo - Trực Khai
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM THỔ: Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Dậu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
24
Tháng 11

Lịch Âm
09
Tháng 10

Ngày Rất Tốt

Thứ Năm Ngày 24/11/2039 nhằm Ngày 09/10/2039 Âm lịch
Ngày Kim Qũy Hoàng Đạo - Trực Bế
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM DƯƠNG: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Canh có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Tuất gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
25
Tháng 11

Lịch Âm
10
Tháng 10

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Sáu Ngày 25/11/2039 nhằm Ngày 10/10/2039 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Kiến
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THUẦN DƯƠNG: Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Kim khắc Mộc không tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Hợi gặp tuổi Thân Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
26
Tháng 11

Lịch Âm
11
Tháng 10

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Bảy Ngày 26/11/2039 nhằm Ngày 11/10/2039 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Trừ
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐẠO TẶC: Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Nhâm gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
27
Tháng 11

Lịch Âm
12
Tháng 10

Ngày Rất Tốt

Chủ Nhật Ngày 27/11/2039 nhằm Ngày 12/10/2039 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Mãn
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẢO THƯƠNG: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Quý gặp tuổi Canh không xung, không hợp. | Ngày Sửu gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
28
Tháng 11

Lịch Âm
13
Tháng 10

Ngày Rất Xấu

Thứ Hai Ngày 28/11/2039 nhằm Ngày 13/10/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Bình
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐƯỜNG PHONG: Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Dần gặp tuổi Thân thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm
Xem chi tiết

Lịch Dương
29
Tháng 11

Lịch Âm
14
Tháng 10

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Ba Ngày 29/11/2039 nhằm Ngày 14/10/2039 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Định
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM THỔ: Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Thủy sinh Mộc rất tốt.
Ngày Ất gặp tuổi Canh thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Mão gặp tuổi Thân bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
30
Tháng 11

Lịch Âm
15
Tháng 10

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Tư Ngày 30/11/2039 nhằm Ngày 15/10/2039 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Chấp
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM DƯƠNG: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Mộc khắc Thổ không tốt.
Ngày Bínhgặp tuổi Canh hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Thân, Tý, Thìn,. Rất tốt!
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Xem Tiếp


Phong thủy phòng ngủ tăng vận đào hoa Ban thờ tuoi mui không nên kết bạn tướng lông mày giao nhau trân trọng những gì mình có Phật dạy về nhân sinh Bính tý hợp người sinh năm 1985 là mạng gì Sao Hóa quyền tử vi tháng 4 SAO THIÊN TƯỚNG TRONG TỬ VI kieng ngay mung 1 cặp đôi song tử và song ngư Đoán số ẩu chòm sao yếu đuối Xem hướng nhà cho phụ nữ tuổi Sửu Chỉ Boi ngay sinh xem tử vi Xem bói con giáp nào càng về cắt duyên âm cây phong thủy nên trồng trong vườn phong thủy nuôi rùa tu vi Bàn chân của tỉ phú có điều gì Người có 3 xoáy mơ thấy cóc cắn các phong cách bể thủy sinh cửa hàng vật phẩm phong thuỷ ở hà Chinh phục người tuổi Dậu lộ bàng thổ Sao thiên tài Song Sinh xem tuổi để mua nhà con giáp có tiền cảnh 12 trấn trạch cà phượng giai thoại Tả Ao Cân bằng năng lượng âm dương chọn tranh treo tường theo phong thủy cô nàng Sư Tử các kiểu cửa sổ đẹp du lịch tuần trăng mật ở nha trang Tên tốt Sao Thiếu âm phong thủy ao cá sau nhà Huong Ban thờ yêu Dịch Truyện con giáp tính tình thay đổi chòm Những loại cây tốt bày ở ban công SAO THAT Sat cuoc song