Thông Báo Chuyên Mục Mới!

Kính thưa Qúy Vị,
Phần xem sơ lượt Tử Vi năm Canh Tý 2020 đã được chúng tôi phát hành. Phần tử vi này gồm có 108 trang bao gồm cả nam và nữ, từ 17 tuổi đến 70 tuổi để quý vị tham khảo trước thềm măm mới, mỗi độ xuân về. Quý vi có thể xem sơ qua tình duyên, công danh, sự nghiệp, sức khỏe, sao hạn trong năm mới Canh Tý 2020 này như thể nào, để thuận việc cúng sao cầu an cho bản thân và gian đình.

Qúy vị hãy cố gắng chia sẽ trang Xemtuong.net lên Facebook để nhiều người biết và chúng tôi sẽ tiếp tục phát triển nhiều ứng đụng hay để phục vụ quý vị.

Trân Trọng!
XemTuong.net

Phép quyền biến: dùng thuật “Tứ tung ngũ hoành”, khi muốn đi xa nhưng ngặt nỗi ngày xuất hành lại quá xấu, chọn hướng không có đường đi. Người muốn xuất hành phải đứng ở giữa cửa nhà, chắt lưỡi đúng 36 lần, rồi dùng ngón tay trỏ vạch 4 đường dọc, tiếp theo là 5 đường ngang, miệng khấn vái xin đi gặp may mắn, và bước đi thẳng không ngoái cổ lại.
Ngày sinh người xem:
Ngày tháng cần xem:
DỰ KIẾN XUẤT HÀNH NGÀY 09 THÁNG 10 NĂM 2038

Lịch Dương

Ngày 09 Tháng 10 năm 2038

09

Thứ Bảy

Lịch Âm

Ngày 11 Tháng 09 năm 2038

11

Giờ Ất Hợi VN, Ngày Kỷ Mùi
Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Ngọ
Là ngày Chu Tức Hắc Đạo,
Tiết Khí: Hàn lộ (Mát mẻ) - Kinh độ mặt trời 195°

Chăm chỉ chiến thắng tài năng khi tài năng không chịu chăm chỉ.

Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh:
Ngày 09 Tháng 10 năm 2038 (tức 11/09/2038 AL)
LÀ NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý

Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi)

Hướng Xuất Hành:
Đi hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần Đi hướng Chính Nam đón Tài Thần Tránh hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Các Ngày Xuất Hành Tốt Trong Tháng 09 AL Theo Cụ Khổng Minh
01/09/2038 Chu tước (Xấu) 02/09/2038 Bạch hổ đầu (Tốt) 03/09/2038 Bạch hổ kiếp (Tốt)
04/09/2038 Bạch hổ túc (Xấu) 05/09/2038 Huyền vũ (Xấu) 06/09/2038 Thanh long đầu (Tốt)
07/09/2038 Thanh long kiếp (Tốt) 08/09/2038 Thanh long túc (Xấu) 09/09/2038 Chu tước (Xấu)
10/09/2038 Bạch hổ đầu (Tốt) 11/09/2038 Bạch hổ kiếp (Tốt) 12/09/2038 Bạch hổ túc (Xấu)
13/09/2038 Huyền vũ (Xấu) 14/09/2038 Thanh long đầu (Tốt) 15/09/2038 Thanh long kiếp (Tốt)
16/09/2038 Thanh long túc (Xấu) 17/09/2038 Chu tước (Xấu) 18/09/2038 Bạch hổ đầu (Tốt)
19/09/2038 Bạch hổ kiếp (Tốt) 20/09/2038 Bạch hổ túc (Xấu) 21/09/2038 Huyền vũ (Xấu)
22/09/2038 Thanh long đầu (Tốt) 23/09/2038 Thanh long kiếp (Tốt) 24/09/2038 Thanh long túc (Xấu)
25/09/2038 Chu tước (Xấu) 26/09/2038 Bạch hổ đầu (Tốt) 27/09/2038 Bạch hổ kiếp (Tốt)
28/09/2038 Bạch hổ túc (Xấu) 29/09/2038 Huyền vũ (Xấu) 30/09/2038 Thanh long đầu (Tốt)

NGÀY

CÁC NGÀY XUẤT HÀNH QUAN TRỌNG TRONG THÁNG 10/2038

Lịch Dương
1
Tháng 10

Lịch Âm
03
Tháng 09

Ngày Cực Tốt

Thứ Sáu Ngày 1/10/2038 nhằm Ngày 03/09/2038 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Mãn
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
2
Tháng 10

Lịch Âm
04
Tháng 09

Ngày Cực Xấu

Thứ Bảy Ngày 2/10/2038 nhằm Ngày 04/09/2038 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Bình
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
3
Tháng 10

Lịch Âm
05
Tháng 09

Ngày Cực Xấu

Chủ Nhật Ngày 3/10/2038 nhằm Ngày 05/09/2038 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Định
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Sửu gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
4
Tháng 10

Lịch Âm
06
Tháng 09

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Hai Ngày 4/10/2038 nhằm Ngày 06/09/2038 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Chấp
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG ĐẦU: Xuất hành nên đi vào sáng sớm , cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Kỷ thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Dần gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
5
Tháng 10

Lịch Âm
07
Tháng 09

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Ba Ngày 5/10/2038 nhằm Ngày 07/09/2038 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Phá
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG KIẾP: Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Ấtgặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
6
Tháng 10

Lịch Âm
08
Tháng 09

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Tư Ngày 6/10/2038 nhằm Ngày 08/09/2038 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Nguy
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG TÚC: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Bính gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thìn gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
7
Tháng 10

Lịch Âm
09
Tháng 09

Ngày Cực Tốt

Thứ Năm Ngày 7/10/2038 nhằm Ngày 09/09/2038 Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Thành
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Tỵ gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Nguyệt Tài
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
8
Tháng 10

Lịch Âm
10
Tháng 09

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Sáu Ngày 8/10/2038 nhằm Ngày 10/09/2038 Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Thành
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Mậu gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Ngọ gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
9
Tháng 10

Lịch Âm
11
Tháng 09

Ngày Cực Xấu

Thứ Bảy Ngày 9/10/2038 nhằm Ngày 11/09/2038 Âm lịch
Ngày Chu Tức Hắc Đạo - Trực Thu
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Kỷ gặp tuổi Kỷ có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Mùi gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
10
Tháng 10

Lịch Âm
12
Tháng 09

Ngày Rất Tốt

Chủ Nhật Ngày 10/10/2038 nhằm Ngày 12/09/2038 Âm lịch
Ngày Kim Qũy Hoàng Đạo - Trực Khai
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thân gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
11
Tháng 10

Lịch Âm
13
Tháng 09

Ngày Trung Bình

Thứ Hai Ngày 11/10/2038 nhằm Ngày 13/09/2038 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Bế
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Dậu gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
12
Tháng 10

Lịch Âm
14
Tháng 09

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Ba Ngày 12/10/2038 nhằm Ngày 14/09/2038 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Kiến
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG ĐẦU: Xuất hành nên đi vào sáng sớm , cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Tuất gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tự hình, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
13
Tháng 10

Lịch Âm
15
Tháng 09

Ngày Cực Tốt

Thứ Tư Ngày 13/10/2038 nhằm Ngày 15/09/2038 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Trừ
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG KIẾP: Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
14
Tháng 10

Lịch Âm
16
Tháng 09

Ngày Rất Xấu

Thứ Năm Ngày 14/10/2038 nhằm Ngày 16/09/2038 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Mãn
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG TÚC: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Kỷ thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm
Xem chi tiết

Lịch Dương
15
Tháng 10

Lịch Âm
17
Tháng 09

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Sáu Ngày 15/10/2038 nhằm Ngày 17/09/2038 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Bình
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Ấtgặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Sửu gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
16
Tháng 10

Lịch Âm
18
Tháng 09

Ngày Trung Bình

Thứ Bảy Ngày 16/10/2038 nhằm Ngày 18/09/2038 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Định
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Bính gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Dần gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
17
Tháng 10

Lịch Âm
19
Tháng 09

Ngày Trung Bình

Chủ Nhật Ngày 17/10/2038 nhằm Ngày 19/09/2038 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Chấp
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Đinh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
18
Tháng 10

Lịch Âm
20
Tháng 09

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Hai Ngày 18/10/2038 nhằm Ngày 20/09/2038 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Phá
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Mậu gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thìn gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
19
Tháng 10

Lịch Âm
21
Tháng 09

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Ba Ngày 19/10/2038 nhằm Ngày 21/09/2038 Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Nguy
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Kỷ có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Tỵ gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Nguyệt Tài
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
20
Tháng 10

Lịch Âm
22
Tháng 09

Ngày Rất Tốt

Thứ Tư Ngày 20/10/2038 nhằm Ngày 22/09/2038 Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Thành
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG ĐẦU: Xuất hành nên đi vào sáng sớm , cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Ngọ gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
21
Tháng 10

Lịch Âm
23
Tháng 09

Ngày Trung Bình

Thứ Năm Ngày 21/10/2038 nhằm Ngày 23/09/2038 Âm lịch
Ngày Chu Tức Hắc Đạo - Trực Thu
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG KIẾP: Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Mùi gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
22
Tháng 10

Lịch Âm
24
Tháng 09

Ngày Rất Tốt

Thứ Sáu Ngày 22/10/2038 nhằm Ngày 24/09/2038 Âm lịch
Ngày Kim Qũy Hoàng Đạo - Trực Khai
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG TÚC: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thân gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
23
Tháng 10

Lịch Âm
25
Tháng 09

Ngày Rất Xấu

Thứ Bảy Ngày 23/10/2038 nhằm Ngày 25/09/2038 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Bế
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Dậu gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm
Xem chi tiết

Lịch Dương
24
Tháng 10

Lịch Âm
26
Tháng 09

Ngày Dưới Trung Bình

Chủ Nhật Ngày 24/10/2038 nhằm Ngày 26/09/2038 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Kiến
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Giáp gặp tuổi Kỷ thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Tuất gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tự hình, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
25
Tháng 10

Lịch Âm
27
Tháng 09

Ngày Rất Tốt

Thứ Hai Ngày 25/10/2038 nhằm Ngày 27/09/2038 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Trừ
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Ấtgặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
26
Tháng 10

Lịch Âm
28
Tháng 09

Ngày Rất Xấu

Thứ Ba Ngày 26/10/2038 nhằm Ngày 28/09/2038 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Mãn
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Bính gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm
Xem chi tiết

Lịch Dương
27
Tháng 10

Lịch Âm
29
Tháng 09

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Tư Ngày 27/10/2038 nhằm Ngày 29/09/2038 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Bình
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Sửu gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
28
Tháng 10

Lịch Âm
01
Tháng 10

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Năm Ngày 28/10/2038 nhằm Ngày 01/10/2038 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Định
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐƯỜNG PHONG: Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Mậu gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Dần gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
29
Tháng 10

Lịch Âm
02
Tháng 10

Ngày Rất Xấu

Thứ Sáu Ngày 29/10/2038 nhằm Ngày 02/10/2038 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Chấp
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM THỔ: Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Kỷ có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm
Xem chi tiết

Lịch Dương
30
Tháng 10

Lịch Âm
03
Tháng 10

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Bảy Ngày 30/10/2038 nhằm Ngày 03/10/2038 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Phá
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM DƯƠNG: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thìn gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
31
Tháng 10

Lịch Âm
04
Tháng 10

Ngày Tương đối Tốt

Chủ Nhật Ngày 31/10/2038 nhằm Ngày 04/10/2038 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Nguy
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THUẦN DƯƠNG: Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Tỵ gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Xem Tiếp


8 mẫu phụ nữ dễ sinh con trai Đoán tính cách qua chữ cái đầu tiên Sinh con sao cự môn cách hóa giải gương bát quái chiếu vào đặt nhà vệ sinh theo phong thủy Cung Sư Tử hợp màu gì Sao THÁI ÂM tam linh cách giảm sát khí tlbb 5 quan niệm sai lầm về phong thủy nên HÃ Tứ Hóa Quốc ấn đỡ mơ thấy mất tiền Sao Thiếu Dương ở cung mệnh yêu giau co cách rèn luyện sự nhẫn nại tứ hành xung sat người quý phái khi 12 cung hoàng đạo là sát nhân hoa giải phong thủy xấu phong hàm đại tướng cho trần đại quang giải mã giấc mơ thấy người yêu phản tính cách người tuổi Sửu bò cạp nữ và xử nữ nam đá Obsidian tháng cô hồn nên làm gì thuyet am duong tu tru vật phẩm phong thủy trừ tà xem tử vi Top 6 chòm sao có vận mệnh phú xem tử vi Trang trí nhà theo phong thủy xem boi tướng số phụ nữ có ria mép sao ki Giải mã 4 vị trí nốt ruồi ở tai tu vi Luận đoán tình yêu tuổi Ất Sửu linh vat phong thuy xem tướng mặt thất top 4 con giáp Xem bói con giáp nào càng về già càng Tây lắp đặt điều hòa giấc mơ của vợ chồng nghèo phong thuy gian ap mai thói quen xấu