Thông Báo Chuyên Mục Mới!

Kính thưa Qúy Vị,
Phần xem sơ lượt Tử Vi năm Canh Tý 2020 đã được chúng tôi phát hành. Phần tử vi này gồm có 108 trang bao gồm cả nam và nữ, từ 17 tuổi đến 70 tuổi để quý vị tham khảo trước thềm măm mới, mỗi độ xuân về. Quý vi có thể xem sơ qua tình duyên, công danh, sự nghiệp, sức khỏe, sao hạn trong năm mới Canh Tý 2020 này như thể nào, để thuận việc cúng sao cầu an cho bản thân và gian đình.

Qúy vị hãy cố gắng chia sẽ trang Xemtuong.net lên Facebook để nhiều người biết và chúng tôi sẽ tiếp tục phát triển nhiều ứng đụng hay để phục vụ quý vị.

Trân Trọng!
XemTuong.net

Phép quyền biến: dùng thuật “Tứ tung ngũ hoành”, khi muốn đi xa nhưng ngặt nỗi ngày xuất hành lại quá xấu, chọn hướng không có đường đi. Người muốn xuất hành phải đứng ở giữa cửa nhà, chắt lưỡi đúng 36 lần, rồi dùng ngón tay trỏ vạch 4 đường dọc, tiếp theo là 5 đường ngang, miệng khấn vái xin đi gặp may mắn, và bước đi thẳng không ngoái cổ lại.
Ngày sinh người xem:
Ngày tháng cần xem:
DỰ KIẾN XUẤT HÀNH NGÀY 04 THÁNG 04 NĂM 2039

Lịch Dương

Ngày 04 Tháng 04 năm 2039

04

Thứ Hai

Lịch Âm

Ngày 11 Tháng 03 năm 2039

11

Giờ Tân Mão VN, Ngày Bính Thìn
Tháng Mậu Thìn, Năm Kỷ Mùi
Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo,
Tiết Khí: Xuân phân (Giữa xuân) - Kinh độ mặt trời 0°

Thật đáng ngạc nhiên rằng ai đó có thể làm trái tim bạn tan vỡ, ấy vậy mà bạn vẫn yêu người ấy với từng mảnh nhỏ.

Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh:
Ngày 04 Tháng 04 năm 2039 (tức 11/03/2039 AL)
LÀ NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý

Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi)

Hướng Xuất Hành:
Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần Đi hướng Chính Đông đón Tài Thần Tránh hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Các Ngày Xuất Hành Tốt Trong Tháng 03 AL Theo Cụ Khổng Minh
01/03/2039 Chu tước (Xấu) 02/03/2039 Bạch hổ đầu (Tốt) 03/03/2039 Bạch hổ kiếp (Tốt)
04/03/2039 Bạch hổ túc (Xấu) 05/03/2039 Huyền vũ (Xấu) 06/03/2039 Thanh long đầu (Tốt)
07/03/2039 Thanh long kiếp (Tốt) 08/03/2039 Thanh long túc (Xấu) 09/03/2039 Chu tước (Xấu)
10/03/2039 Bạch hổ đầu (Tốt) 11/03/2039 Bạch hổ kiếp (Tốt) 12/03/2039 Bạch hổ túc (Xấu)
13/03/2039 Huyền vũ (Xấu) 14/03/2039 Thanh long đầu (Tốt) 15/03/2039 Thanh long kiếp (Tốt)
16/03/2039 Thanh long túc (Xấu) 17/03/2039 Chu tước (Xấu) 18/03/2039 Bạch hổ đầu (Tốt)
19/03/2039 Bạch hổ kiếp (Tốt) 20/03/2039 Bạch hổ túc (Xấu) 21/03/2039 Huyền vũ (Xấu)
22/03/2039 Thanh long đầu (Tốt) 23/03/2039 Thanh long kiếp (Tốt) 24/03/2039 Thanh long túc (Xấu)
25/03/2039 Chu tước (Xấu) 26/03/2039 Bạch hổ đầu (Tốt) 27/03/2039 Bạch hổ kiếp (Tốt)
28/03/2039 Bạch hổ túc (Xấu) 29/03/2039 Huyền vũ (Xấu) 30/03/2039 Thanh long đầu (Tốt)

NGÀY

CÁC NGÀY XUẤT HÀNH QUAN TRỌNG TRONG THÁNG 04/2039

Lịch Dương
1
Tháng 04

Lịch Âm
08
Tháng 03

Ngày Cực Xấu

Thứ Sáu Ngày 1/04/2039 nhằm Ngày 08/03/2039 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Khai
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG TÚC: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Sửu gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
2
Tháng 04

Lịch Âm
09
Tháng 03

Ngày Cực Tốt

Thứ Bảy Ngày 2/04/2039 nhằm Ngày 09/03/2039 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Bế
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Kỷ thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Dần gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
3
Tháng 04

Lịch Âm
10
Tháng 03

Ngày Trung Bình

Chủ Nhật Ngày 3/04/2039 nhằm Ngày 10/03/2039 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Kiến
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Ấtgặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
4
Tháng 04

Lịch Âm
11
Tháng 03

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Hai Ngày 4/04/2039 nhằm Ngày 11/03/2039 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Trừ
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Bính gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thìn gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
5
Tháng 04

Lịch Âm
12
Tháng 03

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Ba Ngày 5/04/2039 nhằm Ngày 12/03/2039 Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Trừ
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Tỵ gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Nguyệt Tài
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
6
Tháng 04

Lịch Âm
13
Tháng 03

Ngày Trung Bình

Thứ Tư Ngày 6/04/2039 nhằm Ngày 13/03/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Mãn
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Mậu gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Ngọ gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
7
Tháng 04

Lịch Âm
14
Tháng 03

Ngày Cực Xấu

Thứ Năm Ngày 7/04/2039 nhằm Ngày 14/03/2039 Âm lịch
Ngày Chu Tức Hắc Đạo - Trực Bình
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Đông gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG ĐẦU: Xuất hành nên đi vào sáng sớm , cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Kỷ gặp tuổi Kỷ có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Mùi gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
8
Tháng 04

Lịch Âm
15
Tháng 03

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Sáu Ngày 8/04/2039 nhằm Ngày 15/03/2039 Âm lịch
Ngày Kim Qũy Hoàng Đạo - Trực Định
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG KIẾP: Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thân gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
9
Tháng 04

Lịch Âm
16
Tháng 03

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Bảy Ngày 9/04/2039 nhằm Ngày 16/03/2039 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Chấp
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG TÚC: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Dậu gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
10
Tháng 04

Lịch Âm
17
Tháng 03

Ngày Rất Xấu

Chủ Nhật Ngày 10/04/2039 nhằm Ngày 17/03/2039 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Phá
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Tuất gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tự hình, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm
Xem chi tiết

Lịch Dương
11
Tháng 04

Lịch Âm
18
Tháng 03

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Hai Ngày 11/04/2039 nhằm Ngày 18/03/2039 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Nguy
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
12
Tháng 04

Lịch Âm
19
Tháng 03

Ngày Rất Tốt

Thứ Ba Ngày 12/04/2039 nhằm Ngày 19/03/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Thành
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Giáp gặp tuổi Kỷ thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Rất Tốt Nên triển các công việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
13
Tháng 04

Lịch Âm
20
Tháng 03

Ngày Cực Xấu

Thứ Tư Ngày 13/04/2039 nhằm Ngày 20/03/2039 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Thu
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Ấtgặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Sửu gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
14
Tháng 04

Lịch Âm
21
Tháng 03

Ngày Cực Tốt

Thứ Năm Ngày 14/04/2039 nhằm Ngày 21/03/2039 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Khai
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Bính gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Dần gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
15
Tháng 04

Lịch Âm
22
Tháng 03

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Sáu Ngày 15/04/2039 nhằm Ngày 22/03/2039 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Bế
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG ĐẦU: Xuất hành nên đi vào sáng sớm , cầu tài thắng lợi, việc đều như ý.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Đinh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
16
Tháng 04

Lịch Âm
23
Tháng 03

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Bảy Ngày 16/04/2039 nhằm Ngày 23/03/2039 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Kiến
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG KIẾP: Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Mậu gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thìn gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
17
Tháng 04

Lịch Âm
24
Tháng 03

Ngày Tương đối Tốt

Chủ Nhật Ngày 17/04/2039 nhằm Ngày 24/03/2039 Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Trừ
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THANH LONG TÚC: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Kỷ có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Ngày Tỵ gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Nguyệt Tài
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
18
Tháng 04

Lịch Âm
25
Tháng 03

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Hai Ngày 18/04/2039 nhằm Ngày 25/03/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Mãn
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY CHU TƯỚC: Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Ngọ gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
19
Tháng 04

Lịch Âm
26
Tháng 03

Ngày Rất Xấu

Thứ Ba Ngày 19/04/2039 nhằm Ngày 26/03/2039 Âm lịch
Ngày Chu Tức Hắc Đạo - Trực Bình
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU: Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Mùi gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm
Xem chi tiết

Lịch Dương
20
Tháng 04

Lịch Âm
27
Tháng 03

Ngày Cực Tốt

Thứ Tư Ngày 20/04/2039 nhằm Ngày 27/03/2039 Âm lịch
Ngày Kim Qũy Hoàng Đạo - Trực Định
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ KIẾP: Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn.Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thân gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
21
Tháng 04

Lịch Âm
28
Tháng 03

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Năm Ngày 21/04/2039 nhằm Ngày 28/03/2039 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Chấp
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Quý gặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Ngày Dậu gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Lịch Dương
22
Tháng 04

Lịch Âm
29
Tháng 03

Ngày Cực Xấu

Thứ Sáu Ngày 22/04/2039 nhằm Ngày 29/03/2039 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Phá
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY HUYỀN VŨ: Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xầu không nên đi.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Giáp gặp tuổi Kỷ thuộc Ngũ hợp rất tốt. | Ngày Tuất gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tự hình, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Cực Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này
Xem chi tiết

Lịch Dương
23
Tháng 04

Lịch Âm
01
Tháng 04

Ngày Trung Bình

Thứ Bảy Ngày 23/04/2039 nhằm Ngày 01/04/2039 Âm lịch
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Nguy
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Đông Nam gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐƯỜNG PHONG: Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.
Tuổi và ngày xuất hành bình hòa ngũ hành.
Ngày Ấtgặp tuổi Kỷ hai thiên can xung với nhau không tốt. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Dịch Mã
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
24
Tháng 04

Lịch Âm
02
Tháng 04

Ngày Trung Bình

Chủ Nhật Ngày 24/04/2039 nhằm Ngày 02/04/2039 Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Thành
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Tây Nam gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM THỔ: Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Bính gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày gặp tuổi Mùi Thuộc nhóm Tương hại, xấu.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Thiên Mã (Lộc mã)
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
25
Tháng 04

Lịch Âm
03
Tháng 04

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Thứ Hai Ngày 25/04/2039 nhằm Ngày 03/04/2039 Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Thu
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Đông gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM DƯƠNG: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Thủy khắc Hỏa không tốt.
Ngày Đinh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Sửu gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục xung, xấu.
Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác
Xem chi tiết

Lịch Dương
26
Tháng 04

Lịch Âm
04
Tháng 04

Ngày Trung Bình

Thứ Ba Ngày 26/04/2039 nhằm Ngày 04/04/2039 Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Khai
Hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY THUẦN DƯƠNG: Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Mậu gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Dần gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Mẫu Thương
Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày
Xem chi tiết

Lịch Dương
27
Tháng 04

Lịch Âm
05
Tháng 04

Ngày Tương đối Xấu

Thứ Tư Ngày 27/04/2039 nhằm Ngày 05/04/2039 Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Bế
Hướng Đông Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐẠO TẶC: Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Hỏa sinh Thổ rất tốt.
Ngày Kỷ gặp tuổi Kỷ có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi. | Tuổi và ngày xuất hành là nhóm tam hợp Hợi, Mão, Mùi,. Rất tốt!
Các sao tốt cho ngày xuất hành: Phổ hộ , Mẫu Thương
Tương đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc
Xem chi tiết

Lịch Dương
28
Tháng 04

Lịch Âm
06
Tháng 04

Ngày Cực Tốt

Thứ Năm Ngày 28/04/2039 nhằm Ngày 06/04/2039 Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Kiến
Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY BẢO THƯƠNG: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Canh gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Thìn gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Cực Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội
Xem chi tiết

Lịch Dương
29
Tháng 04

Lịch Âm
07
Tháng 04

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Sáu Ngày 29/04/2039 nhằm Ngày 07/04/2039 Âm lịch
Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Trừ
Hướng Tây Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Tây Nam gặp Tài Thần - Hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY ĐƯỜNG PHONG: Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.
Tuổi và ngày xuất khắc nhau, Hoa khắc Kim không tốt.
Ngày Tân gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Tỵ gặp tuổi Mùi bình hòa, không hại, hình, xung nhau, cũng không tương hợp.
Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng
Xem chi tiết

Lịch Dương
30
Tháng 04

Lịch Âm
08
Tháng 04

Ngày Tương đối Tốt

Thứ Bảy Ngày 30/04/2039 nhằm Ngày 08/04/2039 Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Mãn
Hướng Chính Nam gặp Hỷ Thần - Hướng Chính Tây gặp Tài Thần - Hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần xấu.
NGÀY KIM THỔ: Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Tuổi và ngày xuất hành sinh hợp, Mộc sinh Hỏa rất tốt.
Ngày Nhâm gặp tuổi Kỷ không xung, không hợp. | Ngày Ngọ gặp tuổi Mùi thuộc nhóm Lục hợp, tốt.
Tương đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn
Xem chi tiết

Xem Tiếp


huong xem tướng gương mặt tròn thần mắt Tướng tay có sức hấp dẫn Phóng tên con gái học thuyết ngũ hành âm dương Sao LIÊM TRINH Phong thủy là gì chòm sao nam đáng ghét tu vi Tử vi thứ 7 của 12 Con Giáp ngày 7 bò bể cá vàng mơ thấy ăn quả Sao Liêm trinh Tuoi ty cấm kỵ phong thủy Bạch lạp Kim đại kỵ trong phong thủy cách tính ngày giờ trùng tang Ngũ hành trong Phong Thủy bà bầu nằm mơ thấy bé trai Tránh Phong thủy cho người mệnh Thổ Những dấu hiệu phá tài trên khuôn mặt mạng thủy hợp màu gì diễn đàn lý số phương đông phật dạy làm người đàn ông bóp ngực phụ nữ đàn ông hôn ngực phụ nữ mơ thấy có người tặng quà đàn ông khoe ngực tu vi Râu và tóc tố cáo điều gì sách xem tướng đoán người phòng trong phòng đại lâm mộc BECKHAM con trai cười hở lợi tướng số Tiền Hồi giấc mơ thấy cá hoá khoa Phong thủy cản trở hôn nhân điều sinh ngày Canh Tuất hướng trong phong thủy phi tinh tỵ ông công ông táo Nhân sinh Quan xem tướng mắt trò