Thông Báo Chuyên Mục Mới!

Kính thưa Qúy Vị,
Phần xem sơ lượt Tử Vi năm Kỷ Hợi 2019 đã được chúng tôi phát hành. Phần tử vi này gồm có 108 trang bao gồm cả nam và nữ, từ 17 tuổi đến 70 tuổi để quý vị tham khảo trước thềm măm mới, mỗi độ xuân về. Quý vi có thể xem sơ qua tình duyên, công danh, sự nghiệp, sức khỏe, sao hạn trong năm mới Kỷ Hợi 2019 này như thể nào, để thuận việc cúng sao cầu an cho bản thân và gian đình.

Qúy vị hãy cố gắng chia sẽ trang Xemtuong.net lên Facebook để nhiều người biết và chúng tôi sẽ tiếp tục phát triển nhiều ứng đụng hay để phục vụ quý vị.

Trân Trọng!
XemTuong.net


Ngày cần xem:
Ngày Sinh Người Xem:
Xem ngày:
Xem Ngày Ký Hợp Đồng - NGÀY 10 THÁNG 10 NĂM 2019

Lịch Dương

Ngày 10 Tháng 10 năm 2019

10

Thứ Năm

Lịch Âm

Ngày 12 Tháng 09 năm 2019

12

Giờ Nhâm Ngọ VN, Ngày Canh Thìn
Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi
Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Phá
Tiết Khí: Hàn lộ (Mát mẻ) - Kinh độ mặt trời 195°

Ngày Tốt Trên Trung Bình

Chiều chiều én liện truông Mây
Cảm thong chú Lía bị vây trong thành

xem tất cả các ngày tốt trong tháng

Tên Gọi Tuổi Người Xem Ngày Xem
Ngày Dương Thứ Hai Ngày 05 Tháng 04 Năm 1982 Thứ Năm Ngày 10 Tháng 10 Năm 2019
Ngày Âm Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất (12/03/1982) Ngày Canh Thìn Tháng Giáp Tuất Năm Kỷ Hợi (12/09/2019)
Mệnh Đại Hải Thủy (nước biển cả) Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn)
Cầm Tinh Cầm tinh con chó, xuất tướng tinh con chim Trỉ. Cầm tinh con rồng, xuất tướng tinh con quạ.
Màu sắc Qúy bạn hạp màu: trắng, đen - kỵ: vàng, đỏ Ngày hạp màu: vàng, trắng - kỵ: đen, đỏ

Tên Gọi

Thông Tin Chi Tiết Ngày 10/10/2019

Giờ Hoàng Đạo
Dần (từ 3h-5h) Thìn (từ 7h-9h) Tị (từ 9h-11h)
Thân (từ 15h-17h) Dậu (từ 17h-19h) Hợi (từ 21h-23h)

Xem giờ tốt khác
Giờ Hắc Đạo
Tý (từ 23h-1h) Sửu (từ 1h-3h) Mão (từ 5h-7h)
Ngọ (từ 11h-13h) Mùi (từ 13h-15h) Tuất (từ 19h-21h)
Các Ngày Kỵ Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào...
Ngũ Hành Ngày: Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp Âm: Bạch lạp Kim kị tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. | Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Bành Tổ Bách Kị Nhật - CANH bất kinh lạc chức cơ hư trướng (Không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang)
- THÌN bất khốc khấp tất chủ trọng tang (Không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang)
Khổng Minh Lục Diệu Ngày Xích Khẩu là ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã.
Thập Nhị Bác Tú
Sao Khuê (mộc)
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Phá
Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao Tốt

Sao Xấu

Thiên Quý: Tốt mọi việc
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Hướng Xuất Hành
Đi hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần Đi hướng Tây Nam đón Tài Thần Tránh hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu)
Ngày Xuất Hành
Theo Cụ Khổng Minh
NGÀY BẠCH HỔ TÚC: Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.
Giờ xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp:
Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp:
Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp:
Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp:
Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp:
Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp:
Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Xem ngũ hành Tuổi và ngày xem có ngũ hành sinh hợp cho nhau, ngày xem Canh Thìn mệnh Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn), năm sinh của bạn Nhâm Tuất mệnh Đại Hải Thủy (nước biển cả) mà Kim sinh Thủy nên ngũ hành của ngày xem tương sinh là tốt.
Thiên Can Ngày xem có thiên can Canh, năm sinh bạn có thiên can Nhâm không xung, không hợp là trạng thái cân bằng.
Địa chi Ngày xem Canh Thìn và năm sinh của bạn Nhâm Tuất, Chi của ngày xem là Thìn và Chi năm sinh của bạn là Tuất thuộc nhóm Lục xung. Lục xung là sự mô tả đối chọi nhau, chống đối nhau, điều này cho thấy đây là ngày không hợp với bạn
Kết Luận Ngày dự kiến Ký Hợp Đồng là ngày 10/10/2019 nhằm ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi (12/09/2019 Âm lịch) kết hợp với ngày sinh của bạn 05/04/1982 nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất (05/04/1982 Âm lịch), thì sau khi phân tích lợi hại tốt xấu thì chúng tôi cho rằng đây là Ngày Tốt Trên Trung Bình để bạn Ký Hợp Đồng. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác.

Không thể nói ngày tốt xấu đựa trên kinh nghiệm dân gian hoặc một cách xem ngày đơn giản nào đó, vì đó chỉ là một phần nhỏ trong phép xem ngày. Muốn xem đúng thì phải tổng hợp tất cả các cách xem ngày lại rồi phân tích tốt xấu thì mới biết ngày đó tốt hay xấu. Kết quả dự đoán mà chúng tôi đưa ra đã được phân tích, tính toán rất kỷ và được tổng hợp trên nhiều tài liệu xem ngày có giá trị cổ xưa khác nhau, quý vị có thể an tâm dùng cho mọi sự việc.

Cổ nhân nói Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt, trong xem ngày phải có phép "quyền biến" tức là tuỳ sự việc mà chọn ngày cho phù hợp, ví như ma chay nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt, thì ta chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì ta chọn giờ tốt để khởi sự, nếu không nữa, hãy chọn hướng tốt mà đi.


khai nhãn boi tinh duyen kỷ tỵ 1989 cá cảnh phong thuỷ các cách trong lá số tử vi chon cung kim ngưu và tình yêu lạc hãm phong thủy tranh bát mã tang vận Văn khấn thần linh trong nhà bát trạch cổ đẹp sao quan phủ trong lá số tử vi cặp đôi hoàng đạo vô duyên tên công ty ban lam viec mơ thấy đánh chết người song tử bò cạp lông tóc phụ nữ ở đâu xoăn nhất bà cụ nhặt rác phương vị biệt thự Tuoi pham kim lau Xem Ngày Giờ Gương chiếu trong phòng bếp tốt hay lập thu gió đứa trẻ nhớ được tiền kiếp của chủ tai họa hình ngục bệnh tiểu đường cần ăn kiêng gì người Việt lễ cúng giao thừa mẹo phong thủy hút tài lộc bánh trưng màu cửa sổ vườn tượng Phật mơ thấy đi xe hơi muon sao phong cà o móng xem tướng đoán giàu nghèo lá số tử vi đồng tử mệnh phòng ngủ Sao Tả Phù cự giải và xử nữ tướng đàn ông sát vợ tướng người phụ nữ giàu sang hóa giải vận đen chọn hướng nhà cho người sinh năm 1978